Đầu ghi HD-TVI 16 kênh HIKVISION DS-7216HQHI-K1(S)

4.990.000
Thị trường: 8.090.000
Tiết kiệm: 3.100.000 (38%)

• Tối đa 16 kênh Analog + 8 kênh IP 6MP
• Ghi hình 3MP/1080P@15fps, 720P@25fps
• H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264
• Cổng xuất hình ảnh HDMI & VGA 1080P đồng thời
• Hỗ trợ 1 ổ cứng (tối đa 10TB/ổ)
• 1 cổng mạng 10/100/1000M
• Audio (in/out): 1/1
• Nguồn: 12VDC
• Kích thuwofc: 315x242x45mm
• Trọng lượng: 2kg
• Hỗ trợ camera có mic
Bảo hành: 12 tháng

Gọi mua, hỗ trợ tư vấn 088 843 77 33

Trợ giúp tư vấn bán hàng

  • Hotline 088 843 77 33
  • Thời gian làm việc:

    Thứ 2 - Thứ 6: 08h - 17h

    Thứ 7: 08h - 12h

Hỗ trợ bán hàng:

Hỗ trợ kỹ thuật:

Hỗ trợ bảo hành:

Mô tả

Đánh giá: Đầu ghi Hikvision DS-7216HQHI-K1(S)

Một đầu ghi kỹ thuật số tốt không chỉ cho hình ảnh đẹp mà còn giúp cho hệ thống an ninh của bạn hoạt động liền mạch và tiện lợi hơn. Đầu ghi Hikvision DS-7216HQHI-K1(S) là một sản phẩm như vậy. Hãy cùng anhphuongtelecom tìm hiểu về thiết bị an ninh này ngay trong bài viết dưới đây!

Đầu ghi Hikvision DS-7216HQHI-K1(S)

Ưu điểm của Đầu ghi Hikvision DS-7216HQHI-K1(S)

– Linh hoạt, dễ lắp đặt và sử dụng

– Hình ảnh quan sát chất lượng cao

– Tích hợp nhiều tính năng hiện đại, công nghệ mới

Cấu hình và thông số kỹ thuật Đầu ghi hình TVI Hikvision 16 kênh DS-72016HQHI-K1

 

  • Đầu ghi hình 2MP/3MP HD-TVI 4 kênh
  • Đầu ghi hỗ trợ 5 loại camera: HDTVI 3MP/HDCVI/AHD, Analog camera và IP camera (thêm tối đa 1 IP camera 4MP đối với đầu 4 kênh, 2 IP camera 4MP đối với đầu 8/16 kênh)
  • H.265+/H.265/H.264+/H.264: luồng chính và H.265/H.264: luồng phụ 
  • Hỗ trợ H265+ tăng gấp 4 LẦN thời gian lưu trữ.
  • Cổng màn hình HDMI và cổng VGA :1920X1080p;  4K UHD (3840 × 2160) với đầu ghi  DS-7216 HQHI-K1
  • Cổng giao tiếp RS-485 để điều khiển các camera PTZ
  • 1 cổng audio vào/ra , 1 cổng SATA hỗ trợ tối đa 6TB 
  • Khoảng cách kết nối đến camera: tối đa 1200m với cáp đồng trục.
  • Mặc định : Ghi hình camera 1 của đầu ghi 4 kênh / Ghi hình camera 1-2 của đầu ghi 8 kênh / Ghi hình camera 1-2-3-4 của đầu ghi 16 kênh ở độ phân giải 3MP
 
Video/Audio Input
 
  • Audio Input: 16-ch
  • Video Compression: H.265+/H.265/H.264+/H.264
  • Analog and HD-TVI video input: 16-ch,BNC interface (1.0Vp-p, 75 Ω)connection
  • Supported camera types: Support HDTVI input: 3MP,1080P/25Hz, 1080P/30Hz,720P/25Hz, 720P/30Hz, 720P/50Hz, 720P/60Hz,
  • Support AHD input: 1080P/25Hz, 1080P/30Hz, 720P/25Hz, 720P/30Hz
  • Support CVI input: 1080P/25Hz, 1080P/30Hz, 720P/25Hz, 720P/30Hz
 
Support CVBS input
 
  • Video Input Interface: BNC (1.0 Vp-p, 75Ω)
  • Audio Compression: G.711u
  • Audio Input Interface: RCA (2.0 Vp-p, 1 kΩ)
  • Two-way Audio: 1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ), (using the 1st channel of audio input)
  • Video/Audio Output
  • CVBS Output: 1-ch,BNC(1.0Vp-p,75Ω),resolution:PAL:704×576,NTSC:704×480
  • HDMI/VGA Output: VGA: 1-ch, 1920 × 1080/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz
  • HDMI: 1-ch, 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz, 1920 × 1080/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz
  • Recording resolution: When 1080p Lite mode not enabled: 3 MP/1080p/720p/VGA/WD1/4CIF/CIF;
  • When 1080p Lite mode enabled: 3 MP/1080p lite/720p lite/VGA/WD1/4CIF/CIF
 
Frame Rate: Main stream:
 
  • When 1080p Lite mode not enabled: 
  • For 3 MP stream access: 3 MP/1080p/720p/VGA/WD1/4CIF/CIF@15fps
  • For 1080p stream access: 1080p/720p@15fps; VGA/WD1/4CIF/CIF@25fps (P)/30fps (N)
  • For 720p stream access: 720p/VGA/WD1/4CIF/CIF@25fps (P)/30fps (N)
  • When 1080p Lite mode enabled: 
  • 3 MP@15fps
  • 1080p lite/720p lite/VGA/WD1/4CIF/CIF@25fps (P)/30fps (N)
 
Sub-stream: 
 
  • WD1/4CIF@12fps; CIF@25fps (P)/30fps (N)
  • Video Bit Rate: 32 Kbps-6 Mbps
  • Stream Type: Video/Video&Audio
  • Two-way Audio: 1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 kΩ) (using the audio input)
  • Audio Output: 1-ch RCA(Linear, 1kΩ)
  • Audio Bit Rate: 64kbps
  • Dual Stream: Support
  • Playback Resolution: 3 MP/1080p/720p/VGA/WD1/4CIF/CIF
  • Synchronous Playback: 16-ch
 
Network management
 
  • Remote connections: 128
  • Network protocols: TCP/IP, PPPoE, DHCP, Hik-Connect, DNS, DDNS, NTP, SADP, NFS, iSCSI, UPnP™, HTTPS, ONVIF
  • Hard Disk Driver
  • Interface Type:  SATA Interface
  • Capacity: Up to 6 TB capacity for each disk
 
External Interface
 
  • Network Interface: 1; 10M / 100M / 1000M self-adaptive Ethernet interface
  • USB Interface: USB 2.0 Interface & 1 USB 3.0 Interface
  • Serial Interface: 1; standard RS-485 serial interface, half-duplex
 
General
 
  • Power Supply: 12 VDC
  • Consumption:  ≤ 25W(without hard disks)
  • Working Temperature: -10 ºC to +55 ºC (14 ºF to 131 ºF)
  • Working Humidity: 10% to 90%
  • Dimensions: 315 × 242 × 45 mm (12.4 × 9.5 × 1.8 inch)
  • Weight: ≤ 2 kg (4.4 lb)

 

Đầu ghi hình TVI Hikvision 16 kênh DS-7216HQHI-K1 là Đầu ghi hình Turbo HD 4.0 Hikvision công nghệ mới High Definition Transport Video Interface (HDTVI) cho hình ảnh sắc nét gấp nhiều lần so với chuẩn analog thông thường, khả năng truyền hình ảnh HD qua mạng tốt, hỗ trợ xem camera trên nhiều trình duyệt web và hệ điều hành trên máy tính khác nhau.

  • Đầu ghi hình HD TVI Hikvision có thể kết hợp tốt với Camera HD TVI Hikvision hoặc các loại camera của hãng khác.
Audio Input

1-ch

Video Compression

H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264

Analog and HD-TVI video input

16-ch,BNC interface (1.0Vp-p, 75 Ω)connection

Supported camera types

Support HDTVI input: 4 MP, 3 MP, 1080p30, 1080p25, 720p60, 720p50, 720p30, 720p25 Note: The 3 MP signal input is only available for channel 1 of DS-7204HQHI-K1, for channel 1/2of DS-7208HQHI-K1, and for channel 1/2/3/4 of DS-7216HQHI-K1. Support AHD input: 4 MP, 1080p25, 1080p30, 720p25, 720p30 Support CVI input: 1080p25, 1080p30, 720p25, 720p30 Support CVBS input

Video Input Interface

BNC (1.0 Vp-p, 75Ω)

Audio Compression

G.711u

Audio Input Interface

RCA (2.0 Vp-p, 1 kΩ)

HDMI/VGA Output

VGA: 1-ch, 1920 × 1080/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz HDMI: 1-ch, 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz, 1920 × 1080/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz

Recording resolution

When 1080p Lite mode not enabled: 4 MP lite/3 MP/1080p/1080p lite/720p/WD1/4CIF/VGA/CIF When 1080p Lite mode enabled: 4 MP lite/3 MP/1080p lite/720p/720p lite/WD1/4CIF/VGA/CIF

Frame Rate

Main stream: When 1080p Lite mode not enabled: For 4 MP stream access: 4 MP lite@15fps; 1080p lite/720p/WD1/4CIF/VGA/CIF@25fps (P)/30fps (N) For 3 MP stream access: 3 MP/1080p/720p/VGA/WD1/4CIF/CIF@15fps For 1080p stream access: 1080p@15fps; 720p/VGA/WD1/4CIF/CIF@25fps (P)/30fps (N) For 720p stream access: 720p/VGA/WD1/4CIF/CIF@25fps (P)/30fps (N) When 1080p Lite mode enabled: 4 MP lite/3 MP@15fps; 1080p lite/720p lite/VGA/WD1/4CIF/CIF@25fps (P)/30fps (N)

Video Bit Rate

32 Kbps-6 Mbps

Stream Type

Video/Video&Audio

Two-way Audio

1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 kΩ) (using the audio input)

Audio Output

1-ch RCA(Linear, 1kΩ)

Audio Bit Rate

64kbps

Dual Stream

Support

Synchronous Playback

16-ch

Remote connections

128

Network protocols

TCP/IP, PPPoE, DHCP, Hik-Connect, DNS, DDNS, NTP, SADP, NFS, iSCSI, UPnP?, HTTPS, ONVIF

Interface Type

1 SATA Interface

Capacity

Up to 10 TB capacity for each disk

Network Interface

1; 10M / 100M / 1000M self-adaptive Ethernet interface

USB Interface

1 USB 2.0 Interface & 1 USB 3.0 Interface

Serial Interface

1; standard RS-485 serial interface, half-duplex

Power Supply

12 VDC

Consumption

≤ 25W(without hard disks)

Working Temperature

-10 oC to +55 oC (14 oF to 131 oF)

Working Humidity

10% to 90%

Dimensions

315 × 242 × 45 mm (12.4 × 9.5 × 1.8 inch)

Weight

≤ 2 kg (4.4 lb)